Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: reng1, reng4;
Việt bính: jing4 wing1 wing4;
扔 nhưng, nhận
Nghĩa Trung Việt của từ 扔
(Động) Vứt bỏ.◎Như: giá công tác tảo nhưng liễu 這工作早扔了 việc này bỏ từ lâu rồi.
(Động) Ném, liệng.
◎Như: nhưng cầu 扔球 ném bóng.
◇Lỗ Tấn 魯迅: Mãn bả thị ngân đích hòa đồng đích, tại quỹ thượng nhất nhưng thuyết: Hiện tiền! Đả tửu lai 滿把是銀的和銅的, 在櫃上一扔說: 現錢! 打酒來 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) Ở trên quầy ném ra một nắm đầy tiền đồng và bạc, nói: Tiền mặt đây! Đưa rượu lại.
(Động) Nhân đó.
(Động) Dẫn tới.
(Động) Hủy hoại.
nẫy, như "tập nẫy (tập lẫy)" (vhn)
nảy, như "nảy chồi" (btcn)
nhưng, như "nhưng mà" (btcn)
nẩy, như "nẩy nở, nẩy mầm" (gdhn)
nới, như "nới rộng" (gdhn)
Nghĩa của 扔 trong tiếng Trung hiện đại:
[rēng]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 6
Hán Việt: NHƯNG
1. ném; đẩy。挥动手臂,使拿着的东西离开手。
扔球。
ném bóng.
扔手榴弹。
ném lựu đạn.
2. vứt bỏ; vứt đi; quăng bỏ; quăng đi; gác bỏ。抛弃;丢。
这条鱼臭了,把它扔了吧。
vứt con cá ương này đi.
这事他早就扔在脖子后边了。
việc này anh ấy gác bỏ từ lâu rồi.
Số nét: 6
Hán Việt: NHƯNG
1. ném; đẩy。挥动手臂,使拿着的东西离开手。
扔球。
ném bóng.
扔手榴弹。
ném lựu đạn.
2. vứt bỏ; vứt đi; quăng bỏ; quăng đi; gác bỏ。抛弃;丢。
这条鱼臭了,把它扔了吧。
vứt con cá ương này đi.
这事他早就扔在脖子后边了。
việc này anh ấy gác bỏ từ lâu rồi.
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhận
| nhận | 仞: | nhận (thước đời nhà Chu bằng 7 hay 8 xích) |
| nhận | 刃: | nhận chìm |
| nhận | 扨: | nhận chìm |
| nhận | 𢭝: | nhận xuống |
| nhận | : | nhận chìm |
| nhận | 牣: | nhận chìm |
| nhận | 认: | nhận thấy |
| nhận | 認: | nhận thấy |

Tìm hình ảnh cho: nhưng, nhận Tìm thêm nội dung cho: nhưng, nhận
